Giới thiệu sản phẩm

J 1-3 ỐNG HÚT BỤI PU (PU FLEX HOSE)

Thông tin chi tiết sản phẩm

Lĩnh vực ứng dụng:
  • Ngành chế biến gỗ và sản xuất nội thất: Ống hút bụi PU lõi thép hút dăm bào, mùn cưa, bụi gỗ cho máy cưa bàn trượt, máy CNC, máy chà nhám và hệ thống hút bụi trung tâm ngành gỗ.
  • Ngành cơ khí chế tạo: Ống hút bụi PU lõi đồng hút phoi kim loại nhẹ, bụi mài, bụi đánh bóng và hút khói hàn cho máy gia công cơ khí, máy mài và khu vực hàn cắt.
  • Ngành sản xuất gạch men, gốm sứ và vật liệu xây dựng: Ống nhựa PU lõi thép mạ đồng hút bụi xi măng, bụi bột đá, bụi men gạch cho máy nghiền, máy trộn và hệ thống thu gom bụi nhà xưởng.
  • Ngành nhựa và ép nhựa công nghiệp: Ống dẫn bụi Polyurethane dẫn hạt nhựa, hút bụi nhựa và vận chuyển nguyên liệu nhựa cho máy ép nhựa, máy đùn và hệ thống cấp liệu tự động.
  • Ngành thức ăn chăn nuôi và nông nghiệp: Ống gân nhựa PU dẫn cám, hút bột ngũ cốc, vận chuyển thức ăn gia súc cho máy trộn cám và hệ thống cấp liệu nhà máy thức ăn chăn nuôi.
  • Ngành sản xuất giấy và bao bì: Ống hút bụi PU lõi thép hút vụn giấy, bụi carton và phế liệu giấy cho máy cắt giấy, máy bế và hệ thống thu gom bụi phân xưởng.
  • Ngành điện tử và phòng sạch: PU Steel Wire Duct Hose hút bụi mịn, dẫn khí sạch và thu gom hạt bụi phát sinh trong dây chuyền sản xuất linh kiện điện tử và phòng sạch.
  • Ngành môi trường và xử lý chất thải: Ống hút bụi PU lõi đồng hút bụi công nghiệp, hút chất thải khô và dẫn khí thải cho hệ thống xử lý môi trường và thu gom bụi nhà máy.
  • Ngành hóa chất và sơn công nghiệp: Ống nhựa PU lõi thép hút bụi bột hóa chất, dẫn hơi dung môi và hút khí thải cho khu vực pha trộn nguyên liệu, buồng sơn và dây chuyền sản xuất hóa chất.
  • Ngành thực phẩm và chế biến nông sản: Ống hút bụi PU lõi thép mạ đồng hút bụi bột thực phẩm, hút bột mì, bột cacao, cà phê và các nguyên liệu dạng hạt cho hệ thống vận chuyển nguyên liệu thực phẩm.
Ứng Dụng:
Loại bỏ và thu gom bụi. Dùng để hút bụi gỗ, bụi xưởng, bụi xi măng, các chất rắn mài mòn khác. Dùng được trong môi trường dầu khí và khói hàn.

Cấu tạo:
  • Thành ống: PU ( độ dày: ~0.6mm)

  • Gân ống: Lõi thép mạ đồng.

Đặc tính:
  • Kháng hóa chất tốt.
  • Nối tiếp đất khử tĩnh điện.
  • Chống mài mòn tốt hơn PVC, tuổi thọ gấp ~3-5 lần so với PVC.
  • Bán kính uốn xấp xỉ đường kính ngoài.

Phạm vi nhiệt độ:
-40 °C approx. to +90 °C approx.
(short time to +125 °C approx)

 
 




    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
    5. Bending Radiusmm
    6. Weightkg/m
    7. Stock Lengthsm
    8. Order No.
    1. 25
    2. 32
    3. 1.600
    4. 0.360
    5. 32
    6. 0.17
    7. 15
    8. 1-3-025-000
    1. 32
    2. 39
    3. 1.260
    4. 0.340
    5. 39
    6. 0.20
    7. 15
    8. 1-3-032-000
    1. 38
    2. 46
    3. 1.170
    4. 0.390
    5. 46
    6. 0.23
    7. 15
    8. 1-3-038-000
    1. 51
    2. 59
    3. 0.910
    4. 0.312
    5. 59
    6. 0.32
    7. 15
    8. 1-3-051-000
    1. 60
    2. 68
    3. 0.728
    4. 0.273
    5. 68
    6. 0.39
    7. 15
    8. 1-3-060-000
    1. 63
    2. 71
    3. 0.715
    4. 0.234
    5. 71
    6. 0.40
    7. 15
    8. 1-3-063-000
    1. 76
    2. 84
    3. 0.611
    4. 0.169
    5. 84
    6. 0.53
    7. 15
    8. 1-3-076-000
    1. 80
    2. 88
    3. 0.559
    4. 0.156
    5. 88
    6. 0.56
    7. 15
    8. 1-3-080-000
    1. 90
    2. 98
    3. 0.507
    4. 0.130
    5. 98
    6. 0.59
    7. 15
    8. 1-3-090-000
    1. 102
    2. 110
    3. 0.455
    4. 0.104
    5. 110
    6. 0.62
    7. 15
    8. 1-3-102-000
    1. 114
    2. 122
    3. 0.390
    4. 0.091
    5. 122
    6. 0.70
    7. 15
    8. 1-3-114-000
    1. 120
    2. 128
    3. 0.377
    4. 0.091
    5. 128
    6. 0.74
    7. 15
    8. 1-3-120-000
    1. 127
    2. 135
    3. 0.364
    4. 0.078
    5. 135
    6. 0.77
    7. 15
    8. 1-3-127-000
    1. 140
    2. 148
    3. 0.325
    4. 0.065
    5. 148
    6. 0.86
    7. 15
    8. 1-3-140-000
    1. 152
    2. 160
    3. 0.221
    4. 0.065
    5. 160
    6. 0.91
    7. 15
    8. 1-3-152-000
    1. 160
    2. 168
    3. 0.208
    4. 0.052
    5. 168
    6. 0.97
    7. 15
    8. 1-3-160-000
    1. 180
    2. 188
    3. 0.182
    4. 0.052
    5. 188
    6. 1.07
    7. 15
    8. 1-3-180-000
    1. 203
    2. 211
    3. 0.169
    4. 0.039
    5. 211
    6. 1.32
    7. 15
    8. 1-3-203-000
    1. 254
    2. 262
    3. 0.130
    4. 0.020
    5. 262
    6. 1.56
    7. 10
    8. 1-3-254-000
    1. 305
    2. 313
    3. 0.117
    4. 0.013
    5. 313
    6. 2.04
    7. 10
    8. 1-3-305-000
    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
      • 25
      • 32
      • 1.600
      • 0.360
      • Bending Radius - mm32
      • Weight - kg/m 0.17
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-025-000
      • 32
      • 39
      • 1.260
      • 0.340
      • Bending Radius - mm39
      • Weight - kg/m 0.20
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-032-000
      • 38
      • 46
      • 1.170
      • 0.390
      • Bending Radius - mm46
      • Weight - kg/m 0.23
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-038-000
      • 51
      • 59
      • 0.910
      • 0.312
      • Bending Radius - mm59
      • Weight - kg/m 0.32
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-051-000
      • 60
      • 68
      • 0.728
      • 0.273
      • Bending Radius - mm68
      • Weight - kg/m 0.39
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-060-000
      • 63
      • 71
      • 0.715
      • 0.234
      • Bending Radius - mm71
      • Weight - kg/m 0.40
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-063-000
      • 76
      • 84
      • 0.611
      • 0.169
      • Bending Radius - mm84
      • Weight - kg/m 0.53
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-076-000
      • 80
      • 88
      • 0.559
      • 0.156
      • Bending Radius - mm88
      • Weight - kg/m 0.56
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-080-000
      • 90
      • 98
      • 0.507
      • 0.130
      • Bending Radius - mm98
      • Weight - kg/m 0.59
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-090-000
      • 102
      • 110
      • 0.455
      • 0.104
      • Bending Radius - mm110
      • Weight - kg/m 0.62
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-102-000
      • 114
      • 122
      • 0.390
      • 0.091
      • Bending Radius - mm122
      • Weight - kg/m 0.70
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-114-000
      • 120
      • 128
      • 0.377
      • 0.091
      • Bending Radius - mm128
      • Weight - kg/m 0.74
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-120-000
      • 127
      • 135
      • 0.364
      • 0.078
      • Bending Radius - mm135
      • Weight - kg/m 0.77
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-127-000
      • 140
      • 148
      • 0.325
      • 0.065
      • Bending Radius - mm148
      • Weight - kg/m 0.86
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-140-000
      • 152
      • 160
      • 0.221
      • 0.065
      • Bending Radius - mm160
      • Weight - kg/m 0.91
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-152-000
      • 160
      • 168
      • 0.208
      • 0.052
      • Bending Radius - mm168
      • Weight - kg/m 0.97
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-160-000
      • 180
      • 188
      • 0.182
      • 0.052
      • Bending Radius - mm188
      • Weight - kg/m 1.07
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-180-000
      • 203
      • 211
      • 0.169
      • 0.039
      • Bending Radius - mm211
      • Weight - kg/m 1.32
      • Stock Lengths - m 15
      • Order No. - 1-3-203-000
      • 254
      • 262
      • 0.130
      • 0.020
      • Bending Radius - mm262
      • Weight - kg/m 1.56
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-3-254-000
      • 305
      • 313
      • 0.117
      • 0.013
      • Bending Radius - mm313
      • Weight - kg/m 2.04
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-3-305-000