Giới thiệu sản phẩm

J 2-12 ỐNG DẪN PVC (PVC SUCTION HOSE)

Thông tin chi tiết sản phẩm

Lĩnh vực ứng dụng:
  • Ngành hóa chất công nghiệp: Ống dẫn PVC mềm, ống nhựa PVC công nghiệp, ống PVC chịu hóa chất dẫn axit loãng, kiềm loãng và dung dịch hóa chất cho bồn chứa, bơm hóa chất và dây chuyền sản xuất hóa chất.
  • Ngành xử lý nước và nước thải: Ống PVC mềm gia cường dẫn nước thải, hóa chất xử lý nước và dung dịch Polymer cho hệ thống châm hóa chất, bể xử lý và nhà máy nước thải.
  • Ngành nông nghiệp và tưới tiêu: Ống nhựa PVC mềm dẫn nước tưới, phân bón lỏng và thuốc bảo vệ thực vật cho hệ thống tưới tự động, máy phun và trang trại nông nghiệp.
  • Ngành nuôi trồng thủy sản: Ống PVC dẫn nước cấp nước, thoát nước và dẫn oxy cho hồ nuôi tôm, ao cá và hệ thống nuôi trồng thủy sản công nghiệp.
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: Ống nhựa mềm PVC trong suốt dẫn nước sạch, dung dịch thực phẩm và nguyên liệu lỏng cho máy chiết rót, bồn chứa và dây chuyền sản xuất thực phẩm.
  • Ngành sản xuất giấy và bao bì: Ống PVC công nghiệp dẫn nước, dung dịch phụ gia và hóa chất xử lý giấy cho máy xeo giấy và dây chuyền sản xuất bao bì.
  • Ngành dệt nhuộm: Ống dẫn nước PVC mềm dẫn thuốc nhuộm, nước công nghệ và dung dịch xử lý vải cho máy nhuộm, bồn pha và dây chuyền dệt nhuộm.
  • Ngành xây dựng và vật liệu xây dựng: Ống nhựa PVC gia cường dẫn nước, bùn loãng và dung dịch phụ gia cho máy trộn bê tông, hệ thống cấp nước và công trình xây dựng.
  • Ngành cơ khí và chế tạo máy: Ống PVC mềm lõi sợi dẫn nước làm mát, dầu nhẹ và dung dịch tuần hoàn cho máy CNC, máy gia công cơ khí và thiết bị công nghiệp.
  • Ngành sản xuất nhựa: Ống dẫn nước PVC công nghiệp cấp nước làm mát và dẫn dung dịch phụ trợ cho máy ép nhựa, máy thổi nhựa và dây chuyền sản xuất nhựa.
  • Ngành môi trường: Ống PVC mềm công nghiệp dẫn nước thải, bùn lỏng và dung dịch xử lý môi trường cho hệ thống xử lý chất thải và công trình môi trường.
  • Ngành khai khoáng: Ống nhựa PVC chịu mài mòn nhẹ dẫn nước, bùn khoáng loãng và dung dịch tuyển quặng cho hệ thống khai thác và tuyển khoáng công nghiệp.
Ứng Dụng:
  • Dùng để vận chuyển chất rắn và lỏng: nguyên liệu , phấn bụi, bột, v.v.
  • Trong các hệ thống cấp liệu trung tâm
  • Thiết bị loại bỏ bụi
  • Công nghiệp hóa chất
Cấu tạo:
  • Thành ống: PVC
  • Gân ống: PVC cứng
Màu sắc tiêu chuẩn:
  • Trắng trong
Đặc tính:
  • Bên trong nhẵn mịn
  • Chịu mài mòn
  • Kháng hóa chất tốt
Phạm vi nhiệt độ:
  • -10°C approx. to +60°C approx.
  • short time to +80°c approx
Quy cách:
  • ø 32 to ø 150 mm
  
 




    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
    5. Bending Radiusmm
    6. Stock Lengthsm
    7. Order No.
    1. 32
    2. 40
    3. 2.000
    4. 1.000
    5. 120
    6. 20
    7. 2-12-032-000
    1. 38
    2. 47
    3. 2.000
    4. 1.000
    5. 140
    6. 20
    7. 2-12-038-000
    1. 50
    2. 60
    3. 2.000
    4. 1.000
    5. 180
    6. 20
    7. 2-12-050-000
    1. 65
    2. 75
    3. 2.000
    4. 1.000
    5. 225
    6. 20
    7. 2-12-065-000
    1. 75
    2. 89
    3. 2.000
    4. 1.000
    5. 265
    6. 20
    7. 2-12-075-000
    1. 90
    2. 105
    3. 2.000
    4. 0.700
    5. 315
    6. 20
    7. 2-12-090-000
    1. 100
    2. 118
    3. 1.500
    4. 0.700
    5. 350
    6. 20
    7. 2-12-100-000
    1. 125
    2. 152
    3. 1.000
    4. 0.700
    5. 445
    6. 20
    7. 2-12-125-000
    1. 150
    2. 180
    3. 1.000
    4. 0.700
    5. 540
    6. 20
    7. 2-12-150-000
    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
      • 32
      • 40
      • 2.000
      • 1.000
      • Bending Radius - mm120
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-12-032-000
      • 38
      • 47
      • 2.000
      • 1.000
      • Bending Radius - mm140
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-12-038-000
      • 50
      • 60
      • 2.000
      • 1.000
      • Bending Radius - mm180
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-12-050-000
      • 65
      • 75
      • 2.000
      • 1.000
      • Bending Radius - mm225
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-12-065-000
      • 75
      • 89
      • 2.000
      • 1.000
      • Bending Radius - mm265
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-12-075-000
      • 90
      • 105
      • 2.000
      • 0.700
      • Bending Radius - mm315
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-12-090-000
      • 100
      • 118
      • 1.500
      • 0.700
      • Bending Radius - mm350
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-12-100-000
      • 125
      • 152
      • 1.000
      • 0.700
      • Bending Radius - mm445
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-12-125-000
      • 150
      • 180
      • 1.000
      • 0.700
      • Bending Radius - mm540
      • Stock Lengths - m 20
      • Order No. - 2-12-150-000