Giới thiệu sản phẩm

J 2-8 ỐNG DẪN PU ( loại dày ) (PU SUCTION HOSE)

Thông tin chi tiết sản phẩm

Lĩnh vực ứng dụng:
  • Ngành nhựa và ép phun: Ống dẫn PU, ống hút hạt nhựa PU, hút và vận chuyển hạt nhựa nguyên sinh, hạt nhựa tái sinh cho hệ thống cấp liệu trung tâm và máy ép nhựa.
  • Ngành sản xuất bao bì nhựa: Ống PU lõi thép, ống dẫn vật liệu PU, dẫn hạt nhựa PE, PP, PET từ silo chứa liệu đến máy thổi màng và máy đùn nhựa.
  • Ngành tái chế nhựa: Ống hút liệu PU chịu mài mòn, hút mảnh nhựa nghiền, hạt nhựa tái sinh và bột nhựa cho máy nghiền nhựa và hệ thống tái chế tự động.
  • Ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi: Ống hút liệu PU, dẫn cám, bột ngô, bột đậu nành và nguyên liệu thức ăn gia súc cho hệ thống phối trộn và băng tải khí động.
  • Ngành chế biến thực phẩm: Ống PU hút bột, dẫn bột mì, bột sữa, đường và phụ gia thực phẩm cho máy trộn nguyên liệu và dây chuyền sản xuất thực phẩm.
  • Ngành gỗ và nội thất: Ống PU chịu mài mòn, hút mùn cưa, dăm bào và bụi gỗ cho máy CNC, máy cưa bàn trượt và hệ thống hút bụi trung tâm.
  • Ngành sản xuất gạch men và gốm sứ: Ống hút bụi PU, hút bột đá, bụi men gạch và nguyên liệu nghiền cho máy nghiền bi và hệ thống thu hồi bụi nhà xưởng.
  • Ngành xi măng và vật liệu xây dựng: Ống PU lõi thép chịu mài mòn, hút xi măng, tro bay và bột khoáng cho hệ thống vận chuyển nguyên liệu bằng khí nén.
  • Ngành hóa chất: Ống dẫn bột PU, vận chuyển bột hóa chất, hạt nhựa kỹ thuật và phụ gia dạng hạt cho dây chuyền định lượng và phối trộn nguyên liệu.
  • Ngành điện tử và linh kiện: Ống PU chống tĩnh điện, dẫn hạt nhựa kỹ thuật và vật liệu dạng hạt cho hệ thống cấp liệu tự động trong nhà máy điện tử.
  • Ngành nông nghiệp: Ống hút liệu PU, dẫn hạt giống, lúa, bắp và nông sản khô cho máy gieo hạt, máy sấy và hệ thống vận chuyển nông sản.
  • Ngành môi trường và xử lý bụi: Ống hút bụi PU lõi thép, hút bụi công nghiệp, bụi sản xuất và các hạt rắn mài mòn cho hệ thống hút bụi trung tâm trong nhà xưởng.
  • Ngành cảnh quan và chăm sóc cây xanh: Ống PU hút lá cây, hút lá khô, cỏ cắt và rác hữu cơ cho máy cắt cỏ, máy quét cỏ và máy thu gom lá cây công nghiệp.
  • Ngành sản xuất thức ăn thủy sản: Ống PU dẫn viên thức ăn, vận chuyển cám viên, thức ăn thủy sản và nguyên liệu dạng hạt cho hệ thống phối liệu và đóng gói tự động.

Ứng Dụng:
  • Dùng hút hoặc vận chuyển hạt nhựa, bột, phôi và hạt nhỏ có độ ma sát cao với thành ống
  • Dùng trong máy cắt cỏ, máy quét cỏ và tỉa lá, vận chuyển nguyên liệu thô.
Cấu tạo:
  • Thành ống: PU
  • Gân ống: Lõi thép mạ đồng
Đặc tính:
  • Chịu áp lực lớn
  • Làm việc ở điều kiện chân không và áp suất cao
  • Kháng khuẩn và có khả năng chống thủy phân
  • Kháng hóa chất tốt
  • Tiếp đất khử tĩnh điện
  • Bán kính uốn bằng đường kính ngoài
Phạm vi nhiệt độ:
  • -40°C approx. to +90°C approx.
  • short time to +125°C approx.
Quy cách:
  • ø 20 to ø 203 mm

 




    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
    5. Stock Lengthsm
    6. Weightkg/m
    7. Order No.
    1. 20
    2. 27
    3. 4.100
    4. 1.000
    5. 15
    6. 0.44
    7. 2-8-020-000
    1. 25
    2. 32
    3. 3.655
    4. 1.000
    5. 15
    6. 0.28
    7. 2-8-025-000
    1. 32
    2. 40
    3. 3.095
    4. 0.875
    5. 15
    6. 0.44
    7. 2-8-032-000
    1. 38
    2. 46
    3. 2.925
    4. 0.865
    5. 15
    6. 0.52
    7. 2-8-038-000
    1. 51
    2. 59
    3. 2.330
    4. 0.835
    5. 15
    6. 0.66
    7. 2-8-051-000
    1. 60
    2. 68
    3. 1.955
    4. 0.730
    5. 15
    6. 0.78
    7. 2-8-060-000
    1. 63
    2. 71
    3. 1.815
    4. 0.675
    5. 15
    6. 0.84
    7. 2-8-063-000
    1. 76
    2. 85
    3. 1.575
    4. 0.555
    5. 15
    6. 1.05
    7. 2-8-076-000
    1. 90
    2. 99
    3. 1.300
    4. 0.425
    5. 15
    6. 1.25
    7. 2-8-090-000
    1. 102
    2. 111
    3. 1.190
    4. 0.355
    5. 15
    6. 1.49
    7. 2-8-102-000
    1. 114
    2. 123
    3. 1.090
    4. 0.335
    5. 15
    6. 1.68
    7. 2-8-114-000
    1. 120
    2. 129
    3. 1.050
    4. 0.315
    5. 15
    6. 1.77
    7. 2-8-120-000
    1. 127
    2. 136
    3. 0.960
    4. 0.265
    5. 15
    6. 1.84
    7. 2-8-127-000
    1. 140
    2. 149
    3. 0.900
    4. 0.240
    5. 15
    6. 2.03
    7. 2-8-140-000
    1. 152
    2. 161
    3. 0.800
    4. 0.180
    5. 15
    6. 2.41
    7. 2-8-152-000
    1. 178
    2. 187
    3. 0.705
    4. 0.150
    5. 15
    6. 2.87
    7. 2-8-178-000
    1. 203
    2. 212
    3. 0.600
    4. 0.120
    5. 15
    6. 3.12
    7. 2-8-203-000
    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
      • 20
      • 27
      • 4.100
      • 1.000
      • Stock Lengths - m15
      • Weight - kg/m 0.44
      • Order No. - 2-8-020-000
      • 25
      • 32
      • 3.655
      • 1.000
      • Stock Lengths - m15
      • Weight - kg/m 0.28
      • Order No. - 2-8-025-000
      • 32
      • 40
      • 3.095
      • 0.875
      • Stock Lengths - m15
      • Weight - kg/m 0.44
      • Order No. - 2-8-032-000
      • 38
      • 46
      • 2.925
      • 0.865
      • Stock Lengths - m15
      • Weight - kg/m 0.52
      • Order No. - 2-8-038-000
      • 51
      • 59
      • 2.330
      • 0.835
      • Stock Lengths - m15
      • Weight - kg/m 0.66
      • Order No. - 2-8-051-000
      • 60
      • 68
      • 1.955
      • 0.730
      • Stock Lengths - m15
      • Weight - kg/m 0.78
      • Order No. - 2-8-060-000
      • 63
      • 71
      • 1.815
      • 0.675
      • Stock Lengths - m15
      • Weight - kg/m 0.84
      • Order No. - 2-8-063-000
      • 76
      • 85
      • 1.575
      • 0.555
      • Stock Lengths - m15
      • Weight - kg/m 1.05
      • Order No. - 2-8-076-000
      • 90
      • 99
      • 1.300
      • 0.425
      • Stock Lengths - m15
      • Weight - kg/m 1.25
      • Order No. - 2-8-090-000
      • 102
      • 111
      • 1.190
      • 0.355
      • Stock Lengths - m15
      • Weight - kg/m 1.49
      • Order No. - 2-8-102-000
      • 114
      • 123
      • 1.090
      • 0.335
      • Stock Lengths - m15
      • Weight - kg/m 1.68
      • Order No. - 2-8-114-000
      • 120
      • 129
      • 1.050
      • 0.315
      • Stock Lengths - m15
      • Weight - kg/m 1.77
      • Order No. - 2-8-120-000
      • 127
      • 136
      • 0.960
      • 0.265
      • Stock Lengths - m15
      • Weight - kg/m 1.84
      • Order No. - 2-8-127-000
      • 140
      • 149
      • 0.900
      • 0.240
      • Stock Lengths - m15
      • Weight - kg/m 2.03
      • Order No. - 2-8-140-000
      • 152
      • 161
      • 0.800
      • 0.180
      • Stock Lengths - m15
      • Weight - kg/m 2.41
      • Order No. - 2-8-152-000
      • 178
      • 187
      • 0.705
      • 0.150
      • Stock Lengths - m15
      • Weight - kg/m 2.87
      • Order No. - 2-8-178-000
      • 203
      • 212
      • 0.600
      • 0.120
      • Stock Lengths - m15
      • Weight - kg/m 3.12
      • Order No. - 2-8-203-000