Giới thiệu sản phẩm

J 20-2 ỐNG THỰC PHẨM CAO ÁP

Thông tin chi tiết sản phẩm

Lĩnh vực ứng dụng:
  • Ngành sản xuất rượu, cồn thực phẩm: Ống thực phẩm cao áp, ống dẫn cồn thực phẩm, dẫn cồn 70% - 90%, rượu trắng và dung dịch lên men cho bồn chứa, hệ thống chiết rót và dây chuyền sản xuất đồ uống có cồn.
  • Ngành sữa và chế biến sữa: Ống dẫn thực phẩm áp lực cao, food grade hose, dẫn sữa tươi, sữa nguyên liệu, sữa bột hòa tan cho bồn phối trộn, máy đồng hóa và dây chuyền sản xuất sữa.
  • Ngành nước giải khát và đồ uống: Ống thực phẩm chịu áp, ống food grade, dẫn nước ngọt, nước trái cây, trà đóng chai và đồ uống pha chế cho hệ thống bơm, bồn chứa và máy chiết rót tự động.
  • Ngành sản xuất bia: Ống dẫn bia thực phẩm, ống thực phẩm cao áp, dẫn bia thành phẩm, dịch nha và dung dịch vệ sinh CIP cho bồn lên men, bồn chứa và dây chuyền đóng lon, đóng chai.
  • Ngành chế biến bột thực phẩm: Ống food grade chịu áp lực, dẫn bột mì, sữa bột, bột ngũ cốc và nguyên liệu dạng bột cho hệ thống cấp liệu, silo chứa và máy phối trộn thực phẩm.
  • Ngành bánh kẹo và thực phẩm chế biến: Ống dẫn thực phẩm áp lực cao, dẫn siro, đường lỏng, phụ gia thực phẩm và nguyên liệu dạng lỏng cho máy trộn, máy định lượng và dây chuyền sản xuất bánh kẹo.
  • Ngành chế biến nông sản: Ống thực phẩm đạt chuẩn FDA/EU, dẫn nước ép trái cây, dịch rau củ, nguyên liệu thực phẩm lỏng cho dây chuyền sơ chế và chế biến nông sản xuất khẩu.
  • Ngành thủy sản và thực phẩm đông lạnh: Ống dẫn thực phẩm cao áp, dẫn nước sạch, dung dịch thực phẩm và nguyên liệu chế biến cho nhà máy chế biến tôm, cá và thủy hải sản.
  • Ngành dược phẩm và thực phẩm chức năng: Ống food grade chịu áp lực cao, dẫn dung dịch thực phẩm bổ sung, nguyên liệu pha chế và chất lỏng đạt yêu cầu vệ sinh cho hệ thống sản xuất dược phẩm, thực phẩm chức năng.
  • Ngành sản xuất đồ uống xuất khẩu: Ống dẫn thực phẩm không hóa dẻo, dẫn rượu, nước giải khát và nguyên liệu thực phẩm lỏng cho dây chuyền sản xuất đạt tiêu chuẩn FDA, EU và xuất khẩu quốc tế
Ứng Dụng:
  • Dùng để vận chuyển rượu cồn có áp suất cao (cồn 90%), vận chuyển chất lỏng, sữa bột, bột mì, thức uống, loại thực phẩm khác nhau, v.v. 
Chất liệu:
  • Nhựa POE đàn hồi
Đặc tính:
  • Chịu được cồn nồng độ cao (90%)
  • Không tạo ra chất hóa dẻo
  • Đạt tiêu chuẩn Liên minh Châu Âu (EU)NO10/2011 và Điều 3 của Quy định Châu Âu 1935/2004 (nồng độ cồn 50%)
Phạm vi nhiệt độ:
  • -10 °C approx. to +50 °C approx.
Quy cách:
  • ø 26 to ø 76 mm
 




    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
    5. Bending Radiusmm
    6. Stock Lengthsm
    7. Order No.
    1. 51
    2. 59
    3. 0.369
    4. 0.240
    5. 58
    6. 10
    7. 1-10-051-000
    1. 60
    2. 68
    3. 0.305
    4. 0.190
    5. 68
    6. 10
    7. 1-10-060-000
    1. 63
    2. 71
    3. 0.285
    4. 0.170
    5. 73
    6. 10
    7. 1-10-063-000
    1. 76
    2. 84
    3. 0.250
    4. 0.13
    5. 83
    6. 10
    7. 1-10-076-000
    1. 90
    2. 98
    3. 0.200
    4. 0.100
    5. 98
    6. 10
    7. 1-10-090-000
    1. 102
    2. 110
    3. 0.185
    4. 0.080
    5. 108
    6. 10
    7. 1-10-102-000
    1. 110
    2. 118
    3. 0.170
    4. 0.075
    5. 118
    6. 10
    7. 1-10-110-000
    1. 115
    2. 123
    3. 0.160
    4. 0.070
    5. 123
    6. 10
    7. 1-10-115-000
    1. 120
    2. 128
    3. 0.155
    4. 0.070
    5. 128
    6. 10
    7. 1-10-120-000
    1. 127
    2. 135
    3. 0.150
    4. 0.055
    5. 133
    6. 10
    7. 1-10-127-000
    1. 140
    2. 148
    3. 0.135
    4. 0.050
    5. 148
    6. 10
    7. 1-10-140-000
    1. 152
    2. 160
    3. 0.125
    4. 0.050
    5. 158
    6. 10
    7. 1-10-152-000
    1. 160
    2. 168
    3. 0.115
    4. 0.045
    5. 168
    6. 10
    7. 1-10-160-000
    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Over pressurebar
    4. Vacuumbar
      • 51
      • 59
      • 0.369
      • 0.240
      • Bending Radius - mm58
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-10-051-000
      • 60
      • 68
      • 0.305
      • 0.190
      • Bending Radius - mm68
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-10-060-000
      • 63
      • 71
      • 0.285
      • 0.170
      • Bending Radius - mm73
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-10-063-000
      • 76
      • 84
      • 0.250
      • 0.13
      • Bending Radius - mm83
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-10-076-000
      • 90
      • 98
      • 0.200
      • 0.100
      • Bending Radius - mm98
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-10-090-000
      • 102
      • 110
      • 0.185
      • 0.080
      • Bending Radius - mm108
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-10-102-000
      • 110
      • 118
      • 0.170
      • 0.075
      • Bending Radius - mm118
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-10-110-000
      • 115
      • 123
      • 0.160
      • 0.070
      • Bending Radius - mm123
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-10-115-000
      • 120
      • 128
      • 0.155
      • 0.070
      • Bending Radius - mm128
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-10-120-000
      • 127
      • 135
      • 0.150
      • 0.055
      • Bending Radius - mm133
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-10-127-000
      • 140
      • 148
      • 0.135
      • 0.050
      • Bending Radius - mm148
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-10-140-000
      • 152
      • 160
      • 0.125
      • 0.050
      • Bending Radius - mm158
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-10-152-000
      • 160
      • 168
      • 0.115
      • 0.045
      • Bending Radius - mm168
      • Stock Lengths - m 10
      • Order No. - 1-10-160-000