Giới thiệu sản phẩm

J 7-4 ỐNG THỰC PHẨM PE (LDPE TUBE)

Thông tin chi tiết sản phẩm

Lĩnh vực ứng dụng:
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: Ống thực phẩm PE, ống nhựa PE thực phẩm, dẫn nước uống, nước giải khát và nguyên liệu lỏng thực phẩm cho máy chiết rót và dây chuyền sản xuất thực phẩm.
  • Ngành sản xuất nước tinh khiết: Ống PE food grade, dẫn nước RO, nước khoáng và nước tinh khiết cho hệ thống lọc nước, máy đóng chai và dây chuyền sản xuất nước uống.
  • Ngành sản xuất sữa: Ống dẫn thực phẩm PE, dẫn nước sạch, dung dịch vệ sinh và nguyên liệu phụ trợ cho hệ thống CIP và dây chuyền sản xuất sữa.
  • Ngành chế biến thủy sản: Ống nhựa PE thực phẩm, dẫn nước sạch, nước đá lạnh và dung dịch vệ sinh cho dây chuyền chế biến thủy sản và nhà máy đông lạnh.
  • Ngành chế biến thịt và thực phẩm đông lạnh: Ống PE mềm thực phẩm, dẫn nước sạch, nước rửa và dung dịch sát khuẩn cho thiết bị chế biến thực phẩm và khu vực sản xuất.
  • Ngành sản xuất nước mắm và gia vị: Ống dẫn nước thực phẩm PE, dẫn nước sạch, dung dịch gia vị và nguyên liệu lỏng cho bồn chứa, máy phối trộn và dây chuyền đóng gói thực phẩm.
  • Ngành sản xuất bia và đồ uống lên men: Ống PE thực phẩm trong suốt, dẫn nước sạch, dung dịch vệ sinh và nguyên liệu lỏng cho hệ thống phụ trợ trong nhà máy bia và nước giải khát.
  • Ngành dược phẩm: Ống nhựa PE food grade, dẫn nước tinh khiết, dung dịch pha chế và nguyên liệu lỏng cho thiết bị sản xuất dược phẩm và thực phẩm chức năng.
  • Ngành mỹ phẩm: Ống PE công nghiệp thực phẩm, dẫn dung dịch mỹ phẩm, nước tinh khiết và nguyên liệu lỏng cho dây chuyền sản xuất mỹ phẩm.
  • Ngành nông nghiệp công nghệ cao: Ống PE dẫn nước sạch, dẫn nước tưới, dung dịch dinh dưỡng và nước sạch cho hệ thống thủy canh, tưới nhỏ giọt và nhà kính nông nghiệp.
  • Ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi: Ống nhựa PE mềm, dẫn nước uống và dung dịch bổ sung dinh dưỡng cho hệ thống cấp nước trong trang trại chăn nuôi.
  • Ngành điện tử và phòng sạch: Ống PE dẫn nước tinh khiết, dẫn nước DI, nước RO và dung dịch làm sạch cho hệ thống phụ trợ trong nhà máy điện tử và phòng sạch.
  • Ngành xử lý nước: Ống polyethylene thực phẩm, dẫn nước sạch, nước đã xử lý và nước tinh khiết cho hệ thống lọc nước công nghiệp và dân dụng.
  • Ngành sản xuất đá viên: Ống PE thực phẩm, dẫn nước tinh khiết cho máy làm đá viên, hệ thống sản xuất đá thực phẩm và kho lạnh.
  • Ngành vệ sinh CIP nhà máy thực phẩm: Ống nhựa PE food grade, dẫn nước rửa, dung dịch sát khuẩn và dung dịch vệ sinh cho hệ thống CIP trong nhà máy thực phẩm, đồ uống và dược phẩm.
Ứng Dụng:
  •  Thích hợp dùng trong ngành công nghiệp điện tử, trong ngành thực phẩm, cho các hoạt động vận chuyển đường ống khí, nước và dầu
Chất liệu:
  • Polyetylen phân tử cao
Đặc tính:
  •  Chịu nhiệt, chịu áp lực, chịu axit và kiềm, chịu hóa chất, mềm và dễ lắp ráp, cấp thực phẩm FDA 21 CFR 175.300 (E)
Phạm vi nhiệt độ:
  • -20 °C approx. to +70 °C approx.
 




    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Working Pressurekgf/cm²
    4. Stock Lengthsm
    5. Order No.
    1. 2
    2. 3.175(1/8)
    3. 15
    4. 200
    5. 7-4-001-000
    1. 2
    2. 4
    3. 15
    4. 200
    5. 7-4-002-000
    1. 2.5
    2. 4
    3. 13
    4. 200
    5. 7-4-003-000
    1. 4
    2. 6
    3. 13
    4. 100
    5. 7-4-004-000
    1. 4.57
    2. 6.35(1/4)
    3. 10
    4. 100
    5. 7-4-005-000
    1. 6
    2. 8
    3. 10
    4. 100
    5. 7-4-006-000
    1. 7
    2. 9.53(3/8)
    3. 9
    4. 100
    5. 7-4-007-000
    1. 7.5
    2. 10
    3. 9
    4. 100
    5. 7-4-008-000
    1. 9
    2. 12
    3. 9
    4. 100
    5. 7-4-009-000
    1. 9.53(3/8)
    2. 12.7
    3. 9
    4. 100
    5. 7-4-010-000
    1. I.D.mm
    2. O.D.mm
    3. Working Pressurekgf/cm²
    4. Stock Lengthsm
      • 2
      • 3.175(1/8)
      • 15
      • 200
      • Order No. - 7-4-001-000
      • 2
      • 4
      • 15
      • 200
      • Order No. - 7-4-002-000
      • 2.5
      • 4
      • 13
      • 200
      • Order No. - 7-4-003-000
      • 4
      • 6
      • 13
      • 100
      • Order No. - 7-4-004-000
      • 4.57
      • 6.35(1/4)
      • 10
      • 100
      • Order No. - 7-4-005-000
      • 6
      • 8
      • 10
      • 100
      • Order No. - 7-4-006-000
      • 7
      • 9.53(3/8)
      • 9
      • 100
      • Order No. - 7-4-007-000
      • 7.5
      • 10
      • 9
      • 100
      • Order No. - 7-4-008-000
      • 9
      • 12
      • 9
      • 100
      • Order No. - 7-4-009-000
      • 9.53(3/8)
      • 12.7
      • 9
      • 100
      • Order No. - 7-4-010-000